Menu
Background

Điều Trị Suy Tĩnh Mạch

Máy phẫu thuật điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng sóng cao tần RFA - VNUS ClosureFast

Máy phẫu thuật điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng sóng cao tần RFA - VNUS ClosureFast

Suy tĩnh mạch chi dưới là bệnh lý khá thường gặp, chiếm khoảng 40,5% người trên 50 tuổi, nữ giới gấp 4,25 lần so với nam giới. Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới nói chung và suy - giãn tĩnh mạch nông nói riêng được  phân làm 2 mảng chính: nội khoa và ngoại khoa. Điều trị ngoại khoa chủ yếu vẫn là phẫu thuật. Từ khoảng những thập niên 80 – 90 của thế kỉ 20, các phương pháp can thiệp nội mạch trong điều trị suy – giãn tĩnh mạch nông chi dưới lần lượt được thực hiện và báo cáo đã mở ra một bước tiến mới trong điều trị bệnh lý suy tĩnh mạch chi dưới. 

Phương pháp VNUS ClosureTM là sự kết hợp giữa ống thông nhiệt cao tần VNUS ClosureFASTTM và máy phát nhiệt cao tần RFGPLUSTM  là công nghệ mới nhất của hãng Covidien - Mỹ trong điều trị bệnh suy tĩnh mạch nông chi dưới.

Nguyên lý của phương pháp VNUS ClosureTM là sử dụng nhiệt cao tần tác dụng  lên vùng tĩnh mạch bị suy, giãn để làm teo và xơ hóa thành tĩnh mạch nhằm loại bỏ hoàn toàn những đoạn tĩnh mạch gây đau đớn và mất thẩm mỹ cho người bệnh.

Được đánh giá là biện pháp ít đau, ít bầm tím, ít biến chứng và nhanh hồi phục nhất so với hai phương pháp còn lại là phẫu thuật tước bỏ những đoạn tĩnh mạch bị suy và phương pháp laser nội tĩnh mạch.

Phương pháp VNUS Closure có thể được thực hiện trong các phòng điều trị đơn giảnvà thông thường bệnh nhân có thể hoạt động bình thường chỉ trong vòng một ngày, cùng với quá trình điều trị ít gây đau và thâm tím, thời gian thao tác nhanh chóng.

VNUS Closure có đầy đủ chứng nhận như FDA, ISO 13485:2003 và rất nhiều tài liệu nghiên cứu khoa học tại Mỹ và các tổ chức y tế các nước đánh giá là biện pháp hiệu quả cao nhất hiện nay trong điều trị bệnh suy tĩnh mạch nông chi dưới.

  • Máy có màn hình màu rộng, hiển thị rõ các vùng chức năng riêng biệt, dễ dàng quan sát từ mọi vị trí
  • Kiểm soát và phản hồi liên tục nhiệt độ tại thời điểm hiện tại
  • Hiển thị mức điện năng tại thời điểm phát nhiệt hiện tại
  • Các chuông báo dễ nghe với âm lượng tùy chỉnh
  • Các âm điệu khác nhau chỉ thị các chức năng riêng
  • Giao diện người dùng trực quan, theo dõi các thông số điều trị đơn giản, nhanh chóng.
  • Thẻ nhớ gắn  máy với khả năng lưu trữ dữ liệu máy nhiều hơn và tiện lợi hơn.
  • Dây nhiệt chuyên dụng chính hãng nhỏ gọn, có độ bền cao đảm bảo tiêu chuẩn để có được mức nhiệt đã lập trình.

PHỤ KIỆN TIÊU CHUN:

 

VNUS ClosureFAST -  ỐNG THÔNG ĐỐT NHANH ÍT XÂM LN

 

KẾT QUẢ LÂM SÀNG ĐÃ  ĐƯC CHNG MINH – cho sự tự tin trong kết quđiu tr

 

NHNG ƯU ĐIM VỀ KỸ THUẬT

 

Chỉ sdng duy nhất Catheter ClosureFAST trong kỹ thut loại bỏ tng phân

đon tĩnh mạch

  • Cho phép vic truyn nhit đến thành mạch nhanh và đồng nht.
  • Kết thúc phân đon điu trị bng kỹ thut kéo lùi liên tục giống như catheter của Laser ni mch và ClosurePlus

Liên tục phản hi thông tin trong phẫu thuật thông qua máy phát sóng cao tn

  • Hỗ trợ cho vic điu trị một cách hiu qu, an toàn và phù hợp bng vic kim soát nhit độ và năng lưng truyn đi.

 

Kỹ thut ni trội cho quy tnh thc hin đơn giản hơn

  • Bác sĩ kim soát vic truyn nhit vi mt nút bm đã được vô trùng
  • Không yêu cu truyn dung dịch muối tng git qua tĩnh mch.

So sánh tốc độ thc hin quy trình thủ thuật (vi đon mch 45cm)

 

ClosureFAST

1200C

3 – 5 min

ClosurePlus

850C

18 – 24 min

810nm laser

 

1320nm laser

10 – 14W

 

8W

3 – 5 min

 

7.5 min

 

VNUS Medical Technologies có đầy đủ sản phm phục vcho vic điu tr

giãn tĩnh mạch.

 

Closure Procedure Packs and Procedure Supplies

Đưc vô trùng và đóng gói theo tng bộ và từng phụ kin riêng rẽ để thc hin quy tnh kthut Closure.

 

Tumescent Anesthesia Pump and Infiltration Kit

 

Giúp cho quá trình bơm thuc gây mê được nhanh chóng trước khi thủ thut.

 

Full Line of Ancillary Items

 

Phc vụ đy đủ trước và sau khi điu trị cho bệnh nhân suy tĩnh mch

 

ClosureRFS Radiofrequency Stylet

 

Đã được FDA cho phép trong điu trị suy tĩnh mch


 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

1. Vn hành

Điu kin để vn hành máy phát RF bao gm:

  • Nhit độ: 100C - 400C.
  • Đm tương đương: 0% - 90% (không ngưng tụ)

2. Hiu suất cung cp đin RF

  • Tn số cơ bn của sóng RF được đt ở 460 kHz. Tn số ra không vưt quá ±250Hz theo các điu kin vn chuyn và hot động đã xác định.
  • Chế độ kim soát đin năng (Power Control Mode) được thiết kế có sai số điện năng n định và nhhơn ±2% hoc ±0.05W, có thể ln hơn, ca đim thiết lp đin
  • (Power Set Point) trên mc trkháng 20 Ω đến 500 .
  • Chế độ kim soát nhit độ (Temperature Control Mode) có sai số nhhơn ±20C ca đim thiết lp nhit độ (Temperature Set Point) trừ khi vưt quá giới hn Đin áp hoc trở kháng RF. Điểm thiết lp nhit độ được điu chỉnh từ 500C đến 1200C. Các gii hn thông số điu trị RF có thgim thiu phạm vi này.

3. Đchính c

Các số đo đchính xác cho máy phát RF gm:

  • Đo nhit độ: Cp nhit kế của thiết bị đưc đo vi độ chính xác ±20C so vi di nhit độ từ 200C đến 1250C.
  • Đo trở kháng: Trở kháng được đo vi đchính xác ±5% của giá trị đo, ho±5 , có thể lớn hơn.
  • Đo đin áp RF: Đin áp RF được đo trên mch của bnh nhân riêng bit và là đin áp trung bình thc tế, vi độ chính xác ±5% của giá trị đo, hoặ±0.05W, có thể lớn hơn.

4. Máy phát RF:  

  • Hot đng với ngun AC 100 – 240V RMS, 50 – 60 Hz.
  • Bao gm 1 thiết bị tương thích DIN 42801 có thể đáp ng đưc các yêu cu về nối đt của UL 2601 – 1.
  • Đưc trang bvi mt dây nguồn AC có thể tháo rời, với chiu dài ti thi3.048 m, đưc làm t loi dây UL thuộc SJO, SJT, hoc SJE trên UL 2601 –1 Phn 57.3.

5. Trở kháng và Đin áp:

Máy phát có khả năng truyn đin áp RF tới các loi kháng trở khác nhau, nđưc nêu ti sơ đồ 16, trong đó:

  • Công sut đin áp khu A ≥ (1.25* Trkng thc)W khi 5.0Ω ≤ Trở kháng thc ≤ 20.0
  • Công sut đin áp khu B ≥ 25.0W khi 20.0Ω ≤ Trở kháng thc ≤ 500
  • Công sut đin áp khu C ≥ (12500/Trkháng thc)W khi 500Ω ≤ Trở kháng thc ≤ 1999
  • Công sut đin áp khu CLF ≥ 40.0W khi 100Ω ≤ Trkháng thc ≤ 250

 Công sut đin áp RF còn đưc gii hn bi vic cài đt đin áp tối đa (W) với thiết bị cung cp được kết nối.

6. VẬN CHUYN VÀ LƯU TR:

  • Trong suốt quá trình vn chuyn và lưu tr, hãy tuân thnhng hướng dn sau:
  • Lưu trữ máy phát RF ở nhit độ khong -200C và 600C, đm từ 0% - 90% trong điu kin không ngưng tụ.
  • Khi không sử dng máy RF,  rút phích cm khỏi ngun đin AC và qun dây xung quanh khu vc qun dây của ngun AC.
  • Không mang hoc nhc máy phát RF bng dây ngun AC.
  • Khi màn hình LCD bị vỡ, nên cn thn với c hóa cht trong đó bi chúng rt đc khi dính phi. Nếu vô tình dính phi các hóa cht từ màn hình LCD bị vỡ, hãy đến ngay cơ sở y tế đxử lý.
  • Trước khi khởi động, hãy đợi ít nht 15 phút sau khi di chuyn máy phát RF khỏi nơi lưu tr. Vic này sẽ giúp máy hoàn toàn thích nghi với môi trường bên ngoài.

7. SỰ TUÂN THỦ:

Máy phát nhit cao tn RF đáp ng các yêu cu tiêu chun sau:

  • IEC 60601 – 1
  • IEC 60601 – 1 – 1
  • IEC 60601 – 1 – 2
  • IEC 60601 – 1 – 4
  • IEC 60601 – 1 – 8
  • UL 2601 – 1
  • IEC 60601 – 2 – 2
Nội dung đang cập nhật...
Video
Video

Phương pháp phẩu thuật bằng Máy phẫu thuật điều trị suy giãn tĩnh mạch dùng sóng cao tần RFA - VNUS ClosureFast

So sánh giữa phương pháp phẩu thuật bằng RFA - VNUS ClosureFast và Lasser nối tĩnh mạch